CÁCH TÍNH LÃI SUẤT VAY TÍN CHẤP

Hiện nay trên thị trường, các ngân hàng thường áp dụng hai cách tính lãi suất: tính lãi suất trên dư nợ giảm dần hoặc tính lãi suất trên dư nợ ban đầu. Trên cơ sở hai cách tính lãi này, lãi suất thực tế sẽ chênh lệch nhau khá nhiều.

Ví dụ, ngân hàng A áp dụng lãi suất là 13%/năm với cách tính là trên dư nợ ban đầu. Khách hàng vay 30 triệu trong 18 tháng, tính ra mỗi tháng sẽ phải trả gốc là 1.666.667 đồng và lãi là 325.000 đồng. Tổng lãi phải trả trong 18 tháng là 5.850.000 đồng.

Trong khi đó, Ngân hàng B áp dụng lãi suất 18%/năm với cách tính trên dư nợ giảm dần. Khách hàng vay 30 triệu trong 18 tháng. Với cách xác định gốc và lãi phải trả theo niên kim, tức là trả nợ gốc và lãi cố định hàng tháng thì tổng lãi phải trả của khách hàng là 4.097.447 đồng.

Như vậy lãi suất của hai ngân hàng có sự chênh lệch đáng kể và lãi suất theo cách tính dư nợ ban đầu có vẻ hấp dẫn hơn so với cách tính dư nợ giam dần, tuy nhiên với cách tính lãi suất như vậy thì trên thực tế tổng lãi phải trả của trường hợp trả theo dư nợ ban đầu sẽ lớn hơn đáng kể so với trả lãi theo dự nợ giảm dần.

Hai cách tính này rất phổ biến trên thế giới và thực tế là một cách thức marketing của các ngân hàng. Ở nước ta, khách hàng chưa hiểu rõ về hai cách tính này nên mới dẫn đến tình trạng các ngân hàng sử dụng để thu hút người đi vay. Một khi đã hiểu rõ về vấn đề, người có nhu cầu tín dụng sẽ lựa chọn sản phẩm dựa trên những điều kiện thực tế mà các ngân hàng đưa ra. Lúc này, năng lực cạnh tranh thực sự của các ngân hàng phải được thể hiện rõ nhất qua từng điều khoản tín dụng mang lại lợi ích tốt nhất cho khách hàng.

Lãi suất căn cứ theo mức lương và công ty của khách hàng đang làm việc
Khách hàng làm tại nhóm công ty hàng đầu
Thu nhập gộp/tháng
Lãi suất giảm dần
Lãi suất phẳng
 
% Năm
% tháng
% Năm
% tháng
TNG =>12 tr
23,5
1,96
13,42
1,12
6 <= TNG < 12tr
29,5
2,45
16,85
1,40
5 <= TNG < 6tr
31,5
m
18,0
1,50
3 <= TNG < 5tr
34,5
2,87
19,70
1,64
Khách hàng không làm tại nhóm công ty hàng đầu
TNG > = 4 tr/tháng
36,5
3,04
20,85
1,73
Khách hàng có tham gia bảo hiểm nhân thọ
Bảo hiểm Prudential
27,5
2,29
15,71
1,30
Bảo hiểm khác
29,5
2,45
16,85
1,40

Lãi suất căn cứ theo mức lương và công ty của khách hàng đang làm việc
Khách hàng có thẻ tín dụng thuộc ngân hàng trong nước
Thu nhập gộp/tháng
Lãi suất giảm dần
Lãi suất phẳng
% Năm
% tháng
% Năm
% tháng
TNG =>12 tr
27,5
2,29
15,71
1,30
6 <= TNG < 12tr
29,5
2,45
16,85
1,40
5 <= TNG < 6tr
31,5
2,62
18,0
1,50
Khách hàng có thẻ tín dụng thuộc ngân hàng nước ngoài
TNG > = 4 tr/tháng
36,5
3,04
20,85
1,73
Khách hàng có tham gia bảo hiểm nhân thọ
TNG > = 5 tr/ tháng
27,5
2,29
15,71
1,30